Hotline: 098 785 4488

Loading...

thương hiệu

Loading...

Sản phẩm hot

Viet Port Technique Corporation
Viet Port Technique Corporation

Thanh Dẫn Điện Hevi-Bar II

Liên hệ
SKU-1691720239585
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.
Đây là dữ liệu mặc định của Widget đoạn văn. Bạn có thể tự sửa nội dung này trong phần tác vụ khác của Widget hoặc thiết lập dữ liệu động tùy theo nhu cầu.

Kalmar

Conductix-Wampfler
Còn hàng

Tính năng đặc biệt

  • Hệ thống cấp điện cách điện đơn pha an toàn - thiết kế an toàn không thể tiếp xúc trực tiếp với vật liệu dẫn điện bằng tay 
  • Vật liệu dẫn điện: thép mạ kẽm, nhôm/thép không gỉ và đồng (Safe-Lec 2), nhôm/thép không gỉ (Hevi-Bar II)
  • Các má đồng lấy điện được tích hợp với cáp nối bên trong tay lấy điện (Safe-Lec 2)
  • Kích thước tính theo hệ mét

Các ứng dụng chính

  • Các cầu trục trong nhà xưởng có chu kỳ làm việc trung bình và ít với chiều dài chi chuyển không quá dài (Safe-Lec 2)
  • Cho các cẩu trục bãi trung chuyển hay các cầu trục nhà xưởng tải trung bình và lớn (Hevi-Bar II)

 

  • Chia sẻ qua viber bài: Thanh Dẫn Điện Hevi-Bar II
  • Chia sẻ qua reddit bài:Thanh Dẫn Điện Hevi-Bar II

Dữ liệu ứng dụng tiêu chuẩn:

 

SAFE-LEC 2

HEVI-BAR II

Dòng danh định (chu kỳ hoạt động 100%) [A]

60 | 100 | 125 | 160 | 200 | 250 | 315 | 400

(Chu kỳ hoạt động tại 20°C và 2 phút = 100%)

630 | 800 | 1000 | 1250

(chu trình hoạt động ở 20°C và 2 phút = 100%)

Điện áp [V]

600

600

Chiều dài mỗi thanh ray [mm]

4500

6000

Kích thước ngoài (mỗi pha) [mm]

20 x 24

40 x 52

Điều kiện vận hành

 Ứng dụng trong nhà và ngoài trời có bảo vệ/che chắn

(Đối với Châu Âu: Chỉ ứng dụng trong khu vực có bảo vệ)

Ứng dụng trong nhà và ngoài trời có mái che

(Đối với Châu Âu: chỉ ở những khu vực người dân không ra vào được)

Hình dạng máng

Thẳng, bán kính lên đến 60°

Thẳng

 

Danh mục hàng hóa: 

  • Safe-Lec 2:

- Conductor Bar 100A Galvanized Steel, 125A Galvanized Steel200A AL/SS, 250A Copper, 315A AL/SS, 400A AL/SS, 400A Copper

- Expansion Sections: 100A Galvanized Steel, 125A Galvanized Steel, 160A Copper, 200A AL/SS, 250A Copper, 315A AL/SS, 400A AL/SS, 400A Copper

- Power Interrupting Sections: 100A/125A Galvanized, 160A/250A Copper, 200A AL/SS, 315A AL/SS, 400A AL/SS, 400A Copper, Power Interrupting Kit AL Below 250A PVC XA-570741

- Power Feeds: 100A End For 100A Galvanized Bar XA-310911, 100A Joint Medium Heat Cover XA-310066, 100A Joint UV Resistant PVC Cover XA-310034B, 250A Joint Medium Heat Cover XA-310913, 250A Joint UV Resistant PVC Cover XA-310910B, 400A Joint Medium Heat Cover XA-310915, 400A Joint UV Resistant Cover XA-310912B

- Mounting Hardware: Flange Bracket XA-310981, Web Bracket XA-310984, Anchor Clamp XA-38780, Hanger Clamp XA-310919, Girder Clamp and J-Bolt Kit XA-530521, XA-51142

- Bar Hardware: Splice Joint XA-310874, Joint Cover XA-399541, Pick-up Guide XA-310920, End Cap XA-39123, Spare Hardware Kit XA-37906

- Collector Assemblies: XA-34956B, XA-SL2C-100SG-1M, XA-SL2C-100SG-1M-LATL

- Collector Shoes: XA- 39157, XA-598981, XA-45338, XA-35289, XA-399357, XA-399356,XA-310399, XA-577947, XA-597423, XA-597425, XA-31653

 - Collector Brackets: XA-39050, XA-37863, XA-39618, XA-39618C

  • Hevi-Bar II

- Conductor Bar: 500A XA-27656G, XA-38926F, XA-38926R, XA-38925 | 700A: XA-38936F, XA-38936R, XA-38934, XA-24554, XA-51369F | 1000A: XA-38938R, XA-23500D, XA-23503F, XA-23503R, XA-23500 | 1500A: XA-576473, XA-576473B, XA-576484, XA-576484B, XA-576952, XA-24000G, XA-32820G, XA-24000C, XA-24000D

- Conductor Bar - Dura-Coat: 500A: XA-39745G-J, XA-39745B-J, XA-50731G-J, XA-39745C-J, XA-39745-J, XA-50731-J | 700A: XA-39847B-J, XA-39847-J, XA-50062-J | 1000A: XA-50735-J, XA-50736B-J, XA-50736-J | 1500A: XA-50734B-J, XA-50734-J, XA-39430-J

- Expansion Sections: 500A: XA-32498B, XA-38946B, XA-38946, XA-37677E, XA-37677, XA-32498 | 700A: XA-595679, XA-38949, XA-24567D, XA-24566B, XA-24566, XA-50738 | 1000A: XA-23512C, XA-23512, XA-50941 | 1500A: XA-39287G, XA-38952G, XA-38952, XA-32820, XA-39287

- Expansion Sections - Dura-Coat: 500A: XA-50741G-J, XA-39741C-J, XA-39741B-J, XA-39741-J, XA-50741-J | 700A: XA-50740-J, XA-50739-J, XA-50063-J | 1000A: XA-50743B-J, XA-50743-J, XA-50817-J | 1500A: XA-50742D-J, XA-50742B-J, XA-50742-J, XA-50060-J 

- Power Interrupting Sections: XA-50746B, XA-50746, XA-50747, XA-50748B, XA-50748, XA-50752, XA-50755, XA-50756, XA-50760B, XA-50760

- Power Interrupting Sections - Dura-Coat: XA-50749-J, XA-50750-J, XA-50758B-J, XA-50758-J, XA-50749B-J

- Power Feeds: XA-37674, XA-32500, XA-38117, XA-34594, XA-50067, XA-38184, XA-38184D, XA-50227, XA-50227C

- Mounting Hardware: Flange Brackets: XA-30529, XA-30493 | Web Brackets: Hot-Dip Galvanized XA-30697, Plated 16.25 L XA-29441, Plated 19.25 L XA-30503, Plated 21.25 L XA-33655, Stainless Steel XA-51786B, Braced XA-25691, Lateral-Mount XA-50498 | Hangers: 500A XA-28325, 700A-1000A-1500A XA-28326

- Misc. Components: XA-31639, XA-17401

Tags

 

Sản phẩm liên quan