Liên hệ
Vòng bi SKF 30312 J2/Q
Item: 30312 J2/QVòng bi côn 1 dãy với thiết kế:- Chịu tải hướng tâm, hướng trục cao- Chịu tải hướng trục theo 1 hướng- Ma sát thấp, tuổi thọ lâu dài- Các bộ phận có thể tách rời và thay thế lẫn nhau
Hotline: 098 785 4488

Kalmar
Dùng cho vòng bi trục tốc độ cao, xích và các ứng dụng đặc biệt trong ngành công nghiệp thép.
| SKF OIL+AIR LUBRICATION UNIT - OLA | |||
| Product | Technical data | Order number |
Mixing valves with metering – MV…-1… | - Operating temperature: 5-80°C - Actuating pressure: Air: 3-10 bar; Oil: 17-40 bar - Metering quantity per metering point: 0,01-0,16 cm3/cycle | MV201-1… / MV202-1… / MV203-1… / MV204-1… / MV205-1… / MV206-1… / MV207-1… / MV208-1… / MV301-1… / MV302-1… / MV303-1… / MV304-1… / MV305-1… / MV306-1… / MV307-1… / MV308-1… | |
Mixing valves with metering – 161-300-338/-339 | - Operating viscosity: 20-1500 mm2/s - Actuating pressure: Air: 3-10 bar; Oil: 12-45 bar | 161-300-338 / 161-300-339 | |
Mixing valves without metering – 161-300-313/-315 | - Operating viscosity: 6-760 mm2/s - Actuating pressure: Air: 3-10 bar; Oil: 3-40 bar | 161-300-313 / 161-300-315 | |
Mixing valves without metering – MV21…MV38 | - Operating viscosity: max. 3000 mm2/s - Actuating pressure: Air: max. 10 bar; Oil: 5 bar | MV21 / MV32 / MV33 / MV34 / MV35 / MV36 / MV37 / MV38 | |
Flow divider – 1619-000-18x und 169-000-25x | - Operating viscosity: max. 3000 mm2/s - Actuating pressure: Air: max. 10 bar; Oil: 5 bar | 169-000-182 / 169-000-183 / 169-000-184 / 169-000-185 / 169-000-186 / 169-000-252 / 169-000-253 / 169-000-254 / 169-000-255 / 169-000-256 | |
Hình ảnh mã loại hàng hóa, sản phẩm được đề cập trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Tất cả các thương hiệu, nhãn hiệu thuộc quyền sở hữu và bản quyền của các nhà sản xuất tương ứng.
Mọi thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ tổng đài: 028 6280 5177 hoặc
Hotline: 0903 822 369